satirical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satirical
/sə'tirik/
tính từ
- châm biếm, trào phúng
- satiric poem: thơ trào phúng
- thích châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
s. exposing human folly to ridicule
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. exposing human folly to ridicule
Đang tải...