Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfaction with

/ˌsætɪsˈfækʃən wɪð/

Nghĩa thường dùng

sự hài lòng với cụm từ

“Customer satisfaction with the service is vital.”Sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...