Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfactorily

/.sætis'fæktәrili/ phổ biến #17786

Nghĩa thường dùng

theo cách thỏa mãn hoặc đạt yêu cầu trạng từ

“The project was completed satisfactorily.”Dự án đã được hoàn thành một cách thỏa đáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satisfactorily

//

* phó từ
  • một cách hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a satisfactory manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...