satisfactorily
/.sætis'fæktәrili/ phổ biến #17786
Nghĩa thường dùng
theo cách thỏa mãn hoặc đạt yêu cầu
trạng từ
“The project was completed satisfactorily.”Dự án đã được hoàn thành một cách thỏa đáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satisfactorily
//
* phó từ- một cách hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a satisfactory manner