Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfied with

/ˈsæt.ɪs.faɪd wɪð/

Nghĩa thường dùng

hài lòng với điều gì đó cụm từ

“I am satisfied with my performance.”Tôi hài lòng với hiệu suất của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...