Từ điển Anh–Việt

112.577 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saturation

/,sætʃə'reiʃn/ Collins ★ phổ biến #13581

Nghĩa thường dùng

sự bão hòa (thị trường) danh từ

“Market saturation forced brands to look overseas.”Bão hòa thị trường buộc các thương hiệu phải tìm kiếm cơ hội ở nước ngoài.

Biến thể từ saturations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saturation

/,sætʃə'reiʃn/

danh từ

  • sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà
  • sự tẩm, sự thấm đẫm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of soaking thoroughly with a liquid n. a condition in which a quantity no longer responds to some external influence n. chromatic purity: freedom from dilution with white and hence vivid in hue

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...