Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saucepan

/'sɔ:spən/ Collins ★ phổ biến #7102

Nghĩa thường dùng

nồi nhỏ có tay cầm danh từ

“Boil the pasta in a saucepan.”Luộc mì trong nồi nhỏ.

Biến thể từ saucepans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saucepan

/'sɔ:spən/

danh từ

  • cái xoong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deep pan with a handle; used for stewing or boiling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...