Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sauna

/'saunə/ Collins ★ phổ biến #16280

Nghĩa thường dùng

phòng xông hơi danh từ

“I enjoy relaxing in the sauna.”Tôi thích thư giãn trong phòng xông hơi.

Biến thể từ saunas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sauna

/'saunə/

danh từ

  • sự tắm hơi
  • nhà tắm hơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Finnish steam bath; steam is produced by pouring water over heated rocks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...