sauté
/'soutei/
Nghĩa thường dùng
xào nhanh trên lửa lớn
động từ
“I sauté vegetables for my stir-fry.”Tôi xào rau cho món xào của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sauté
/'soutei/
tính từ
- áp chảo, xào qua (thịt)