Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sauté

/'soutei/

Nghĩa thường dùng

xào nhanh trên lửa lớn động từ

“I sauté vegetables for my stir-fry.”Tôi xào rau cho món xào của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sauté

/'soutei/

tính từ

  • áp chảo, xào qua (thịt)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...