Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

save up

/ˌseɪv ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu) cụm từ

“He's saving up to buy a new laptop for university.”Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...