Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor

/'seivə/ TOEFL phổ biến #8306

Nghĩa thường dùng

thưởng thức từng chút một, tận hưởng chậm rãi động từ

“He savored the moment after closing the deal.”Anh ấy thưởng thức từng khoảnh khắc sau khi chốt hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

savor

/'seivə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savour
Định nghĩa tiếng Anh

v. taste appreciatively v. give taste to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...