Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor unique flavors

/ˈseɪvər juːˈniːk ˈfleɪvərz/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức những hương vị độc đáo và đặc biệt cụm từ

“Travelers can savor unique flavors at local markets.”Du khách có thể thưởng thức những hương vị độc đáo tại các chợ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...