Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saxophone

/'sæksəfoun/ Collins ★ phổ biến #13561

Nghĩa thường dùng

kèn saxophone danh từ

“A saxophone often plays the main tune in jazz music.”Kèn saxophone thường chơi giai điệu chính trong nhạc jazz.

Biến thể từ saxophones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saxophone

/'sæksəfoun/

danh từ

  • (âm nhạc) Xacxô (nhạc khí)
Định nghĩa tiếng Anh

n a single-reed woodwind with a conical bore

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...