Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scaled viper

/skeɪld ˈvaɪpər/

Nghĩa thường dùng

rắn viper có vảy danh từ

“The saw-scaled viper is known for its aggressive behavior and potent venom.”Rắn viper có vảy cưa nổi tiếng với hành vi hung dữ và nọc độc mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rắn viper có vảy
    • saw-scaled viper: rắn viper có vảy cưa
  • một loại rắn độc ở châu Phi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...