scaled viper
/skeɪld ˈvaɪpər/
Nghĩa thường dùng
rắn viper có vảy
danh từ
“The saw-scaled viper is known for its aggressive behavior and potent venom.”Rắn viper có vảy cưa nổi tiếng với hành vi hung dữ và nọc độc mạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- rắn viper có vảy
- saw-scaled viper: rắn viper có vảy cưa
- một loại rắn độc ở châu Phi