Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scallion

/'skæljən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scallion

/'skæljən/

danh từ

  • (thực vật học) hành tăm
Định nghĩa tiếng Anh

n plant having a large slender white bulb and flat overlapping dark green leaves; used in cooking; believed derived from the wild Allium ampeloprasum n a young onion before the bulb has enlarged; eaten in salads

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...