Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scalping

/'skælpiŋ/

Nghĩa thường dùng

Chiến lược giao dịch nhanh để kiếm lời nhỏ. danh từ

“Scalping is popular among day traders.”Scalping phổ biến trong giới giao dịch trong ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scalping

//

* danh từ
  • (ngành mỏ) sự sàng thô
Định nghĩa tiếng Anh

v sell illegally, as on the black market v remove the scalp of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...