scalping
Nghĩa thường dùng
“Scalping is popular among day traders.”Scalping phổ biến trong giới giao dịch trong ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scalping
//
* danh từ- (ngành mỏ) sự sàng thô
Định nghĩa tiếng Anh
v sell illegally, as on the black market v remove the scalp of