Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scaly

/'skeili/ phổ biến #20772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scaly

/'skeili/

tính từ

  • có vảy; xếp như vảy cá
  • có cáu, có cặn
  • (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the body covered or partially covered with thin horny plates, as some fish and reptiles

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...