scaly
/'skeili/ phổ biến #20772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scaly
/'skeili/
tính từ
- có vảy; xếp như vảy cá
- có cáu, có cặn
- (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the body covered or partially covered with thin horny plates, as some fish and reptiles