Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scampi

/'skæmpi/ phổ biến #39481
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scampi

//

* danh từ
  • tôm càng
  • món tôm (rán với bánh mì vụn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. large shrimp sauteed in oil or butter and garlic

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...