Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scanty

/'skænti/ TOEFL phổ biến #25084
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scanty

/'skænti/

tính từ

  • ít, thiếu, không đủ
    • scanty income: tiền thu nhập ít ỏi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n short underpants for women or children (usually used in the plural) s lacking in amplitude or quantity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...