scarlet
/'skɑ:lit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10320
Nghĩa thường dùng
đỏ tươi
tính từ
“The scarlet dress caught everyone's attention at the party.”Chiếc váy đỏ tươi thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.
Biến thể từ
scarlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarlet
/'skɑ:lit/
tính từ
- đỏ tươi
danh từ
- màu đỏ tươi
- quần áo màu đỏ tươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge