scarry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarry
//
* tính từ- có vết sẹo
Định nghĩa tiếng Anh
a. Bearing scars or marks of wounds. a. Like a scar, or rocky eminence; containing scars.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Bearing scars or marks of wounds. a. Like a scar, or rocky eminence; containing scars.
Đang tải...