Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scarry

/'skɑ:ri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scarry

//

* tính từ
  • có vết sẹo
Định nghĩa tiếng Anh

a. Bearing scars or marks of wounds. a. Like a scar, or rocky eminence; containing scars.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...