Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scattered

/'skætəd/ Collins ★★ phổ biến #7811

Nghĩa thường dùng

rải rác, phân tán tính từ

“The scattered leaves covered the ground.”Những chiếc lá rải rác phủ đầy mặt đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scattered

/'skætəd/

tính từ

  • rải rác, thưa thớt, lưa thưa
    • scattered hamlets: xóm làng lưa thưa
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring or distributed over widely spaced and irregular intervals in time or space

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...