Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

scenical

/'si:nik/

tính từ

  • (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
  • thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
  • điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to scenery; of the nature of scenery;\n theatrical.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...