scepticism
/'skeptisizm/ Collins ★ phổ biến #38464
“scepticisms” là số nhiều của scepticism — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự hoài nghi
danh từ
“There is a growing scepticism regarding the effectiveness of certain environmental policies among scientists.”Có một sự hoài nghi ngày càng tăng về hiệu quả của một số chính sách môi trường trong giới khoa học.
Biến thể từ
scepticisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scepticism
/'skeptisizm/
danh từ
- chủ nghĩa hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
n the disbelief in any claims of ultimate knowledge