Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schedule an interview

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một cuộc phỏng vấn cụm từ

“I need to schedule an interview with the candidate next week.”Tôi cần sắp xếp một cuộc phỏng vấn với ứng viên vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sắp xếp một cuộc phỏng vấn
    • schedule a meeting: sắp xếp một cuộc họp
    • schedule an appointment: sắp xếp một cuộc hẹn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...