Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schismatic

/siz'mætik/ phổ biến #38235
Biến thể từ schismatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schismatic

/siz'mætik/

tính từ: (schismatical)

/siz'mætikəl/
  • có khuynh hướng ly giáo
  • phạm tội ly giáo

danh từ

  • người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or involved in or characteristic of schism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...