Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schooling

/'sku:liɳ/ Collins ★ phổ biến #7968

Nghĩa thường dùng

sự giáo dục, quá trình học tập danh từ

“Her schooling was interrupted by the war.”Việc học của cô bị gián đoạn bởi chiến tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schooling

/'sku:liɳ/

danh từ

  • sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường
  • tiền học phí ăn ở tại nhà trường
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of teaching at school n. the training of an animal (especially the training of a horse for dressage)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...