schooling
/'sku:liɳ/ Collins ★ phổ biến #7968
Nghĩa thường dùng
sự giáo dục, quá trình học tập
danh từ
“Her schooling was interrupted by the war.”Việc học của cô bị gián đoạn bởi chiến tranh.
Biến thể từ
schooling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
schooling
/'sku:liɳ/
danh từ
- sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường
- tiền học phí ăn ở tại nhà trường
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of teaching at school n. the training of an animal (especially the training of a horse for dressage)