schoolroom
/'sku:lrum/ phổ biến #24197
Nghĩa thường dùng
phòng học
danh từ
“The teacher arranged the desks in the schoolroom.”Giáo viên sắp xếp bàn ghế trong phòng học.
Biến thể từ
schoolrooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
schoolroom
/'sku:lrum/
danh từ
- phòng học (ở trường)
Định nghĩa tiếng Anh
n a room in a school where lessons take place