Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sciagraph

/'skaiəgrɑ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sciagraph

/'skaiəgrɑ:f/

danh từ

  • ánh vẽ bóng
  • (kiến trúc) mặt cắt đứng (một cái nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. An old term for a vertical section of a building; -- called also sciagraphy. See Vertical section, under Section. n. A radiograph.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...