Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

science fiction novel

/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈnɒvəl/

Nghĩa thường dùng

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng danh từ

“I recently finished a science fiction novel that explores the future of artificial intelligence.”Gần đây, tôi đã hoàn thành một tiểu thuyết khoa học viễn tưởng khám phá tương lai của trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
    • popular science fiction novel: tiểu thuyết khoa học viễn tưởng phổ biến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...