scoop
/sku:p/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6624
Nghĩa thường dùng
tin tức đặc biệt
danh từ
“The journalist had an exclusive scoop about the upcoming election.”Nhà báo có một tin tức đặc biệt về cuộc bầu cử sắp tới.
Biến thể từ
scooped quá khứ
scooping hiện tại phân từ
scooped quá khứ phân từ
scoops số nhiều
scoops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scoop
/sku:p/
danh từ
- cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
- cái môi dài cán; môi (đầu)
- cái gàu múc nước (đầy)
- sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
- (giải phẫu) cái nạo
- môn lãi lớn (do đầu cơ)
- (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)
ngoại động từ
- xúc (than...), múc (nước...)
- thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)
- nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quantity a scoop will hold n. a hollow concave shape made by removing something n. the shovel or bucket of a dredge or backhoe n. a large ladle