Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scoop

/sku:p/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6624

Nghĩa thường dùng

tin tức đặc biệt danh từ

“The journalist had an exclusive scoop about the upcoming election.”Nhà báo có một tin tức đặc biệt về cuộc bầu cử sắp tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scoop

/sku:p/

danh từ

  • cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
  • cái môi dài cán; môi (đầu)
  • cái gàu múc nước (đầy)
  • sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
  • (giải phẫu) cái nạo
  • môn lãi lớn (do đầu cơ)
  • (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)

ngoại động từ

  • xúc (than...), múc (nước...)
  • thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)
  • nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity a scoop will hold n. a hollow concave shape made by removing something n. the shovel or bucket of a dredge or backhoe n. a large ladle

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...