scorching
/'skɒ:tʃiŋ/ GRECollins ★ phổ biến #21591
Nghĩa thường dùng
Nóng như đổ lửa
danh từ
“During the summer, the weather can be scorching, making it hard to stay outside for long.”Vào mùa hè, thời tiết có thể nóng như đổ lửa, làm cho việc ở ngoài trời lâu rất khó.
Biến thể từ
scorching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scorching
//
* tính từ- rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu
Định nghĩa tiếng Anh
s. hot and dry enough to burn or parch a surface r. capable of causing burns