Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scorching

/'skɒ:tʃiŋ/ GRECollins ★ phổ biến #21591

Nghĩa thường dùng

Nóng như đổ lửa danh từ

“During the summer, the weather can be scorching, making it hard to stay outside for long.”Vào mùa hè, thời tiết có thể nóng như đổ lửa, làm cho việc ở ngoài trời lâu rất khó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scorching

//

* tính từ
  • rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu
Định nghĩa tiếng Anh

s. hot and dry enough to burn or parch a surface r. capable of causing burns

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...