Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scored

/skɔ:d/

Nghĩa thường dùng

ghi điểm động từ

“He scored the winning goal in the match.”Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scored

//

* tính từ
  • bị xây cát; bị xước; không nhẵn
Định nghĩa tiếng Anh

v gain points in a game v make small marks into the surface of v make underscoring marks v write a musical score for v induce to have sex v get a certain number or letter indicating quality or performance v assign a grade or rank to, according to one's evaluation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...