scotch tape
Nghĩa thường dùng
“She uses scotch tape to wrap the gift nicely.”Cô ấy dùng băng dính trong suốt để gói quà đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scotch tape
//
* danh từbăng dính trong suốt (làm bằng xenluylô hoặc nhựa)
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She uses scotch tape to wrap the gift nicely.”Cô ấy dùng băng dính trong suốt để gói quà đẹp.
Đang tải...