scotchman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scotchman
/'skɔtʃmən/
danh từ
- người Ê-cốt
thành ngữ
- flying Scotchman
- xe lửa tốc hành Luân-đôn Ê-đin-bơ
Định nghĩa tiếng Anh
n a native or inhabitant of Scotland
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a native or inhabitant of Scotland
Đang tải...