Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scots

/skɔts/ Collins ★★ phổ biến #26164
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scots

//

* tính từ
  • (Scots) (thuộc) xứ Xcốt-len, (thuộc) người Xcốt-len, (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len* danh từ
  • phương ngữ tiếng Anh (vốn vẫn được nói ở Xcốt-len)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characteristic of Scotland or its people or culture or its English dialect or Gaelic language

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...