scots
/skɔts/ Collins ★★ phổ biến #26164
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scots
//
* tính từ- (Scots) (thuộc) xứ Xcốt-len, (thuộc) người Xcốt-len, (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len* danh từ
- phương ngữ tiếng Anh (vốn vẫn được nói ở Xcốt-len)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characteristic of Scotland or its people or culture or its English dialect or Gaelic language