Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrapped

phổ biến #45852
Biến thể từ scrapped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrapped

//

* tính từ
  • bị cạo đi, bị gọt đi, bị loại bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

v dispose of (something useless or old) v have a disagreement over something v make into scrap or refuse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...