scrawl
/skrɔ:l/ GRECollins ★ phổ biến #13850
“scrawled” là quá khứ của scrawl — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
scrawled quá khứ
scrawled quá khứ phân từ
scrawling hiện tại phân từ
scrawls số nhiều
scrawls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scrawl
/skrɔ:l/
danh từ
- chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng
động từ
- viết nguệch ngoạc, viết tháu
Định nghĩa tiếng Anh
n poor handwriting v write carelessly