Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scream bloody murder

/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/

Nghĩa thường dùng

hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận cụm từ

“She screamed bloody murder when she saw the spider.”Cô ấy đã hét lên khi thấy con nhện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...