Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screamer

/'skri:mə/ phổ biến #26236
Biến thể từ screamers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

screamer

/'skri:mə/

danh từ

  • người hay kêu thét
  • (động vật học) chim én
  • (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười
  • cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo)
  • (ngành in), (từ lóng) dấu chấm than
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sensational newspaper headline n. gooselike aquatic bird of South America having a harsh trumpeting call

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...