scrimshaw
/'skrimʃɔ:/
danh từ
- vật chạm trổ (do thuỷ thủ làm để tiêu khiển)
động từ
- chạm trổ, khắc (vỏ ốc, ngà voi) (thuỷ thủ làm để tiêu khiển)
Biến thể từ
scrimshaws số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a carving (or engraving) on whalebone, whale ivory, walrus tusk, etc., usually by American whalers