scruple
/'skru:pl/ TOEFLGRE phổ biến #23324
“scrupled” là quá khứ phân từ của scruple — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nguyên tắc đạo đức hoặc lo lắng về việc làm đúng
danh từ
“She had no scruples about lying to get what she wanted.”Cô không có nguyên tắc gì về việc nói dối để có được những gì mình muốn.
Biến thể từ
scruples số nhiều
scruples ngôi 3 số ít
scrupled quá khứ phân từ
scrupling hiện tại phân từ
scrupled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scruple
/'skru:pl/
danh từ
- sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng
- man of no scruples: người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ lý
- Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g)
- số lượng rất ít, số lượng không đáng kể)
thành ngữ
- to have scruples about doing something
- to make scruple to do something
- ngại ngùng không muốn làm việc gì
- to make no scruple to do something
- làm ngay việc gì không chút do dự ngại ngùng
động từ
- đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng
- to scruple to do something: ngại ngùng không muốn làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a unit of apothecary weight equal to 20 grains n. uneasiness about the fitness of an action n. an ethical or moral principle that inhibits action