scrupulously
//
* phó từ- cực kỳ cẩn thận, cực kỳ kỹ lưỡng; tỉ mỉ; rất chú ý đến chi tiết
- thận trọng; cẩn thận để không làm sai
- tuyệt đối chân thật
Định nghĩa tiếng Anh
r. with extreme conscientiousness
112,381 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. with extreme conscientiousness
Đang tải...