sculptural
/'skʌlptʃərəl/ TOEFL phổ biến #14334
Nghĩa thường dùng
thuộc về điêu khắc, có hình thức nghệ thuật
tính từ
“The building has a sculptural quality that attracts visitors.”Tòa nhà có chất lượng điêu khắc thu hút du khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sculptural
/'skʌlptʃərəl/
tính từ
- (thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or consisting of sculpture