Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sculptural

/'skʌlptʃərəl/ TOEFL phổ biến #14334

Nghĩa thường dùng

thuộc về điêu khắc, có hình thức nghệ thuật tính từ

“The building has a sculptural quality that attracts visitors.”Tòa nhà có chất lượng điêu khắc thu hút du khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sculptural

/'skʌlptʃərəl/

tính từ

  • (thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or consisting of sculpture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...