Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scurvy

/'skə:vi/ GRE phổ biến #27002
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scurvy

/'skə:vi/

tính từ

  • đê tiện, hèn hạ, đáng khinh
    • a scurvy fellow: một gã đê tiện
    • a scurvy trick: một thủ đoạn hèn hạ

danh từ

  • (y học) bệnh scobat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition caused by deficiency of ascorbic acid (vitamin C)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...