Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seafood

/'si:fud/ IELTSCollins ★ phổ biến #6817

Nghĩa thường dùng

hải sản danh từ

“I love eating seafood, especially shrimp.”Tôi thích ăn hải sản, đặc biệt là tôm.

Biến thể từ seafoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seafood

/'si:fud/

danh từ

  • hải sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...