Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seal the deal

/siːl ðə diːl/

Nghĩa thường dùng

hoàn tất một thỏa thuận hoặc hợp đồng cụm từ

“After weeks of negotiation, they finally sealed the deal.”Sau nhiều tuần đàm phán, họ cuối cùng đã hoàn tất thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...