Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seamed

/si:md/ phổ biến #40068
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seamed

//

* tính từ
  • có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or joined by a seam or seams

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...