Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seaside

/'si:'said/ Collins ★ phổ biến #12240

Nghĩa thường dùng

bờ biển danh từ

“We spent the weekend at the seaside.”Chúng tôi đã dành cuối tuần ở bờ biển.

Biến thể từ seasides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seaside

/'si:'said/

danh từ

  • bờ biển
    • seaside resort: nơi nghỉ mát ở bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh

n. the shore of a sea or ocean regarded as a resort

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...