seasonal promotion
/ˈsiːzənl prəˈmoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực tiếp thị tập trung vào những thời điểm cụ thể trong năm.
cụm từ
“The store runs a seasonal promotion during the holidays.”Cửa hàng thực hiện một chương trình khuyến mãi theo mùa trong dịp lễ.