Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal promotion

/ˈsiːzənl prəˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực tiếp thị tập trung vào những thời điểm cụ thể trong năm. cụm từ

“The store runs a seasonal promotion during the holidays.”Cửa hàng thực hiện một chương trình khuyến mãi theo mùa trong dịp lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...