Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal sales

Nghĩa thường dùng

Các chương trình giảm giá diễn ra trong các mùa hoặc ngày lễ cụ thể. cụm từ

“Seasonal sales attract many shoppers.”Các chương trình giảm giá theo mùa thu hút nhiều người mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...